
Phim PET
Mã hàng: HQ75MR40
Lột da: Lột lạnh, Lột nóng tức thì, Lột ấm
Tổng quan về sản phẩm
Khám phá tính linh hoạt và công dụng của màng PET
Trong lĩnh vực vật liệu hiện đại, màng PET nổi bật như một thành phần linh hoạt và không thể thiếu với nhiều ứng dụng. PET, viết tắt của Polyethylene Terephthalate, là một loại nhựa được sử dụng phổ biến vì những đặc tính vượt trội của nó. Từ bao bì đến đồ điện tử, loại phim này đã tìm được đường vào nhiều ngành công nghiệp khác nhau, xác định lại các khả năng và mở rộng ranh giới của sự đổi mới. Trong bài đăng trên blog này, chúng ta sẽ đi sâu vào thế giới màng PET, khám phá các đặc tính, công dụng và tác động của nó đối với các lĩnh vực khác nhau.
Tìm hiểu phim PET:
Màng PET là một tấm mỏng, dẻo được làm từ polyme PET. Vật liệu này sở hữu sự kết hợp ấn tượng của các đặc tính, bao gồm độ bền kéo cao, độ trong suốt, khả năng kháng hóa chất và độ ổn định kích thước. Những đặc tính này làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho vô số ứng dụng đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền và tính linh hoạt.
Ứng dụng trong Bao bì:
Màng PET đã cách mạng hóa ngành bao bì. Độ trong suốt của nó cho phép các sản phẩm được trưng bày một cách hấp dẫn, đồng thời độ bền của nó giúp bảo vệ chống lại độ ẩm, khí và hư hỏng vật lý. Từ bao bì thực phẩm đến vỉ thuốc, màng PET giúp bảo quản tính nguyên vẹn của sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng.
Điện tử và màn hình:
Ngành công nghiệp điện tử được hưởng lợi rất nhiều từ những đặc tính đặc biệt của màng PET. Nó phục vụ như một chất nền cho các thiết bị điện tử linh hoạt, màn hình cảm ứng và màn hình. Đặc tính cách điện tuyệt vời của nó làm cho nó trở thành vật liệu thích hợp để cách điện cáp và dây điện trong các thiết bị điện tử khác nhau.
Nhãn và đồ họa:
Trong lĩnh vực nhãn và đồ họa, độ ổn định kích thước của màng PET là rất quan trọng. Nó được sử dụng cho các nhãn yêu cầu in chính xác vì phim vẫn giữ được hình dạng và hình thức ngay cả trong môi trường đầy thách thức. Khả năng chống lại hóa chất và độ ẩm của nó đảm bảo rằng nhãn vẫn dễ đọc và sống động.
Tấm năng lượng mặt trời:
Lĩnh vực năng lượng mặt trời cũng khai thác được tiềm năng của màng PET. Độ rõ quang học và khả năng chống ố vàng làm cho nó trở thành chất bao bọc tuyệt vời cho các tấm quang điện. Nó cung cấp sự bảo vệ đồng thời cho phép ánh sáng mặt trời xuyên qua và chuyển hóa thành năng lượng.
Y tế và chăm sóc sức khỏe:
Khả năng tương thích sinh học và khả năng khử trùng của màng PET khiến nó phù hợp cho các ứng dụng y tế. Nó được sử dụng trong các sản phẩm như bao bì y tế, thiết bị chẩn đoán và cảm biến đeo được nhờ khả năng chịu được các phương pháp khử trùng khác nhau và môi trường khắc nghiệt.
Cân nhắc về môi trường:
Phim PET không chỉ đa năng mà còn thân thiện với môi trường. Nó có thể tái chế và nhiều nhà sản xuất sử dụng PET tái chế để sản xuất màng mới, giảm tác động đến môi trường trong quá trình sản xuất.
Tóm lại, màng PET đã nổi lên như một loại vật liệu năng động có ảnh hưởng đến nhiều ngành công nghiệp. Sự kết hợp giữa độ bền, độ trong suốt và khả năng chống lại các yếu tố môi trường khiến nó trở thành tài sản trong bao bì, điện tử, màn hình, nhãn hiệu, năng lượng mặt trời và chăm sóc sức khỏe. Khi công nghệ tiếp tục phát triển, các ứng dụng của màng PET cũng sẽ thúc đẩy sự đổi mới và tính bền vững lên những tầm cao mới.
Tính năng sản phẩm
| Cấu trúc màng chuyển DTF PET tráng một mặt | |
|
Lớp hấp thụ mực đặc biệt cho mực trắng có hiệu suất vượt trội
Lớp nhả chất lượng cao cho cả Lột nóng và Lạnh
Chất nền PET chất lượng cao với nguồn cung cấp ổn định
Lớp dẫn tĩnh điện tốt ngăn bụi nhỏ |
|
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Các tính chất vật lý và hóa học | |||
| Vật liệu | 100 phần trăm PET | độ dày | 75μm |
| Vẻ bề ngoài | Trong suốt | độ hòa tan trong nước | Không tan trong nước |
| Màu sắc | Trong suốt | Hệ số phân chia (octanol/nước) | Không có dữ liệu |
| Mùi | Không có mùi | Độ nhớt | Không áp dụng |
| Tỉ trọng | - | Giá trị PH | 7 |
| Điểm sôi | Không có dữ liệu |
Cho phép hít dung môi |
Không có dữ liệu |
| Độ nóng chảy | 254 độ | độ hòa tan | Không tan trong nước |
| Điểm sáng | Không có dữ liệu | Nhiệt độ bốc cháy | 400 độ |
| Áp suất hơi | Không có dữ liệu | Kích thước cuộn | 400mm * 100m |
Giấy chứng nhận sản phẩm
| TIÊU CHUẨN OEKO-TEX® 100 | Báo cáo thử nghiệm CTI |
Ứng dụng
| Luồng công việc | |
![]() |
![]() |
| In | bột |
![]() |
![]() |
| Khô | Chuyển khoản |
| Mũ | Áo thun | Cái túi |
|
|
|
|
| Nhiệt độ truyền |
Thời gian chuyển giao |
Bóc |
| 130-150 độ | 8-12 giây | Nóng lạnh |
Kho
| Độ ẩm tương đối | Nhiệt độ |
| 35-65 phần trăm | 10-30 độ |
Được bảo quản ở nơi mát mẻ, thông thoáng của kho bạc. Tránh xa lửa, nguồn nhiệt. Với chất oxy hóa và axit được bảo quản riêng, tránh trộn lẫn bình chứa. Được trang bị đủ chủng loại và số lượng thiết bị chữa cháy. Khu vực bảo quản phải được trang bị thiết bị xử lý khẩn cấp sự rò rỉ và vật liệu làm chuồng thích hợp.
Số lượng đặt hàng tối thiểu
một thùng carton
Bưu kiện
|
MụcMã số |
H.S Mã số |
Bưu kiện |
thùng cartonChiều dài |
Chiều rộng thùng carton | Chiều cao thùng carton | thùng carton GW | thùng carton Tây Bắc | CBM |
| DTF75MSA3 | 3920690000 |
100 tờ/túi 10 túi/thùng |
0.44 | 0.32 | 0.12 | 15.00 | 14.50 | 0.017 |
| DTF75MDA3 | 3920690000 |
100 tờ/túi 10 túi/thùng |
0.44 | 0.32 | 0.12 | 15.00 | 14.50 | 0.017 |
Thời gian dẫn
7-10 Ngày sau khi đơn hàng được xác nhận
Địa điểm sản xuất
| Xưởng sản xuất | |
|
|
|
|
|
|
Chú phổ biến: phim thú cưng, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, bán buôn
Gửi yêu cầu












