
Phim PET Chameleon DTF
Mã hàng: CC75CMLR42
Lột: Vỏ lạnh
Tổng quan về sản phẩm
UV DTF là gì?
Thứ nhất, làm mới nhanh chóng. DTF hoặc Direct to Film là phương pháp in trong đó các thiết kế được in trực tiếp lên phim phát hành đặc biệt. Lớp màng này sau đó được truyền nhiệt lên các chất nền khác nhau như vải, gốm sứ, v.v.
Tia UV trong UV DTF đề cập đến tia cực tím. Loại mực được xử lý bằng tia cực tím được sử dụng trong quá trình này và khi những loại mực này tiếp xúc với tia UV, chúng sẽ khô và khô ngay lập tức, khiến chúng bền hơn và có khả năng chống lại các yếu tố bên ngoài khác nhau.
Các loại mực UV DTF
Có nhiều loại mực UV DTF, nhưng phổ biến nhất là:
Mực UV DTF cứng nhắc:Chúng chắc chắn và bền, phù hợp nhất cho các bề mặt cứng như gỗ, kim loại và thủy tinh. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và có khả năng chống chịu tác động vật lý cao nhưng có thể không linh hoạt bằng.
Mực UV DTF linh hoạt:Đúng như tên gọi, loại mực này có tính đàn hồi cao hơn và có thể co giãn. Chúng chủ yếu được sử dụng cho các vật liệu có thể uốn cong hoặc uốn cong, chẳng hạn như một số loại nhựa hoặc nhựa vinyl dẻo.
Mực UV DTF lai:Kết hợp những ưu điểm tốt nhất của cả hai thế giới, mực lai mang lại sức mạnh của mực cứng trong khi vẫn giữ được mức độ linh hoạt nhất định.
Chỉ số cường độ cho UV DTF
Khi đánh giá loại UV DTF nào là "mạnh nhất", hãy xem xét các số liệu sau:
độ bám dính:Mức độ bám dính của mực vào bề mặt tốt đến mức nào, đảm bảo bản in không dễ bị bong tróc.
Chống trầy xước:Khả năng chống mài mòn và trầy xước của bản in như thế nào.
Kháng hóa chất:Cách bản in chịu được sự tiếp xúc với các hóa chất như dung môi hoặc chất tẩy rửa.
Uyển chuyển:Đặc biệt quan trọng đối với các vật liệu có thể uốn cong, uốn cong hoặc giãn ra.
Vậy cái nào mạnh nhất?
Từ góc độ độ bền và khả năng chống chịu nghiêm ngặt,mực UV DTF cứng nhắcnói chung là đứng đầu. Thành phần của chúng mang lại khả năng chống trầy xước, va đập và hóa chất vượt trội. Điều này làm cho chúng trở nên lý tưởng cho các chất nền có nhiều hao mòn, đặc biệt là trong môi trường công nghiệp.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng “sức mạnh” không chỉ là khả năng chống mài mòn. Đối với các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt, chẳng hạn như quần áo hoặc bảng hiệu mềm, mực "mạnh" sẽ là loại mực không bị nứt hoặc bong tróc khi uốn, khiến chomực UV DTF linh hoạtsự lựa chọn tốt hơn.
Mực UV DTF laiđưa ra một nền tảng trung gian. Chúng có thể không phải lúc nào cũng bền như mực cứng hoặc linh hoạt như các biến thể linh hoạt, nhưng chúng mang lại cấu hình cân bằng khiến chúng trở thành ứng cử viên nặng ký cho các ứng dụng đa dạng.
Phần kết luận
Loại DTF UV mạnh nhất phụ thuộc rất nhiều vào ứng dụng. Trong khi mực UV DTF cứng mang lại độ bền vượt trội, thì mực linh hoạt và lai đáp ứng các nhu cầu khác nhau. Luôn xem xét các yêu cầu cụ thể của dự án khi chọn loại UV DTF. Điều này sẽ đảm bảo rằng bản in của bạn không chỉ trông tuyệt vời mà còn đứng vững trước thử thách của thời gian và cách sử dụng.
| Cấu trúc màng chuyển DTF PET tráng một mặt | |
|
Lớp hấp thụ mực đặc biệt cho mực trắng có hiệu suất vượt trội
Lớp nhả chất lượng cao cho cả Lột nóng và Lạnh
Chất nền PET chất lượng cao với nguồn cung cấp ổn định
Lớp dẫn tĩnh điện tốt ngăn bụi nhỏ |
|
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Các tính chất vật lý và hóa học | |||
| Vật liệu | 100% THÚ CƯNG | độ dày | 75μm |
| Vẻ bề ngoài | Trong suốt | độ hòa tan trong nước | Không tan trong nước |
| Màu sắc | Trong suốt | Hệ số phân chia (octanol/nước) | Không có dữ liệu |
| Mùi | Không có mùi | Độ nhớt | Không áp dụng |
| Tỉ trọng | - | Giá trị PH | 7 |
| Điểm sôi | Không có dữ liệu |
Cho phép hít dung môi |
Không có dữ liệu |
| Độ nóng chảy | 254 độ | độ hòa tan | Không tan trong nước |
| Điểm sáng | Không có dữ liệu | Nhiệt độ bốc cháy | 400 độ |
| Áp suất hơi | Không có dữ liệu | Kích thước cuộn | 420mm * 100m |
Ứng dụng
| Luồng công việc | |
![]() |
![]() |
| In | bột |
![]() |
![]() |
| Khô | Chuyển khoản |
| Mũ | Áo thun | Cái túi |
|
|
|
|
| Nhiệt độ truyền |
Thời gian chuyển giao |
Bóc |
| 130-150 độ | 8-12 giây | Nóng lạnh |
Số lượng đặt hàng tối thiểu
một thùng carton
Bưu kiện
|
MụcMã số |
H.S Mã số |
Bưu kiện |
thùng cartonChiều dài |
Chiều rộng thùng carton | Chiều cao thùng carton | thùng carton GW | thùng carton Tây Bắc | CBM |
| DTF75MSA3 | 3920690000 |
100 tờ/túi 10 túi/thùng |
0.44 | 0.32 | 0.12 | 15.00 | 14.50 | 0.017 |
| DTF75MDA3 | 3920690000 |
100 tờ/túi 10 túi/thùng |
0.44 | 0.32 | 0.12 | 15.00 | 14.50 | 0.017 |
Thời gian dẫn
7-10 Ngày sau khi đơn hàng được xác nhận
Địa điểm sản xuất
| Xưởng sản xuất | |
|
|
|
|
|
|
Chú phổ biến: phim thú cưng tắc kè hoa dtf, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy, bán buôn
Gửi yêu cầu












